柳条
cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây liễu
›柳树liǔ shùcây liễu
›柳林县Liǔ lín xiànhuyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›柳林Liǔ línhuyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›柳条边liǔ tiáo biānRào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17
›柳杉liǔ shāncây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)
›柳条湖事件Liǔ tiáo Hú Shì jiànSự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để…
›柳条沟事件Liǔ tiáo Gōu Shì jiànxem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.