Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
guó

hõm gối; hõm khoeo (y học)

Từ vựng

âm thanh bụng sôi

Từ vựng
biāo

biến thể của 膘[biao1]

Từ vựng
cháng

biến thể cũ của 腸|肠[chang2]

Từ vựng
膏血
gāo xuè

nghĩa đen: mỡ và máu; thành quả lao động vất vả; ruột thịt

Cụm từ
膏药旗
gāo yao qí

cờ Nhật Bản (miệt thị)

Cụm từ
膏药
gāo yao

cao dán thảo dược dán lên vết thương

Cụm từ
膏膏
gāo gāo

xức dầu

Cụm từ
膏立
gào lì

xức dầu

Cụm từ
膏方
gāo fāng

phương thuốc dạng cao (y học cổ truyền)

Cụm từ
gào

làm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ); chấm bút vào mực

Từ vựng

biến thể cũ của 瘠[ji2]

Từ vựng
liáo

mỡ trên ruột

Từ vựng

vai; cánh tay trên

Từ vựng
膈膜
gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
膈肢
gé zhi

biến thể của 胳肢[ge2 zhi5]

Cụm từ
膈肌
gé jī

cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
膈应
gè ying

(khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm

Khẩu ngữ

(chỉ dùng trong 膈應|膈应[ge4 ying5])

Từ vựng
zhuì

sưng bàn chân

Từ vựng

(văn học) mập; diều của chim (biến thể của 嗉[su4])

Từ vựng
腽肭脐
wà nà qí

dương vật và tinh hoàn của hải cẩu lông (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
腽肭兽
wà nà shòu

hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)

Cụm từ
腽肭
wà nà

hải cẩu lông; (văn học) mập; béo phì

Cụm từ

dùng trong 膃肭|腽肭[wa4 na4]

Từ vựng
膂力
lǚ lì

sức mạnh; sức mạnh cơ thể; cơ bắp

Cụm từ

xương sống; sức mạnh

Từ vựng
qiǎn

(thường chỉ động vật) phần cơ thể ở bên hông giữa xương sườn và xương hông

Từ vựng
膀臂
bǎng bì

cánh tay trên; cánh tay; người giúp đỡ đáng tin cậy; trợ thủ đắc lực

Cụm từ
膀胱炎
páng guāng yán

viêm bàng quang

Cụm từ