柳毅传
câu chuyện về Liu Yi, tiểu thuyết kỳ ảo thời Đường của Li Chaowei 李朝威, được yêu thích bởi các nhà viết kịch các triều đại sau
câu chuyện về Liu Yi, tiểu thuyết kỳ ảo thời Đường của Li Chaowei 李朝威, được yêu thích bởi các nhà viết kịch các triều đại sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống
›柳条湖事件Liǔ tiáo Hú Shì jiànSự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để…
›柳橙汁liǔ chéng zhīnước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
›柳橙liǔ chéngquả cam
›柳江Liǔ jiānghuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳树liǔ shùcây liễu
›柳江县Liǔ jiāng xiànhuyện Liujiang ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
›柳条边liǔ tiáo biānRào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.