重力异常
dị thường trọng lực (địa chất)
dị thường trọng lực (địa chất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa điểm quan trọng về chính trị, kinh tế, quân sự hoặc văn hóa (thường không mở cho công chúng); khu vực…
›重力zhòng lìtrọng lực
›重利轻义zhòng lì qīng yìcoi trọng lợi ích vật chất hơn chính nghĩa
›重创zhòng chuānggây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng
›重利zhòng lìlãi suất cao; lợi nhuận khổng lồ; coi trọng tiền bạc
›重典zhòng diǎnvăn bản kinh điển quan trọng; pháp luật nghiêm khắc
›重兵zhòng bīnglực lượng quân sự lớn
›重商主义zhòng shāng zhǔ yìchủ nghĩa trọng thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.