重量
trọng lượng; LT:個|个[ge4]
trọng lượng; LT:個|个[ge4]
重量 thường mang nghĩa “trọng lượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 重量 cùng cụm 重量级 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hạng nặng (quyền anh, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị trọng lượng
›重量吨zhòng liàng dūntấn trọng lượng chết
›重量轻质zhòng liàng qīng zhìcoi trọng lượng hơn chất lượng
›重重zhòng zhòngnặng nề; nghiêm trọng
›重镇zhòng zhèn(quân sự) thị trấn chiến lược; (nghĩa bóng) trung tâm quan trọng (về thương mại, văn hóa hoặc du lịch, v.v.)
›重农zhòng nóngcoi trọng tầm quan trọng của nông nghiệp (trong triết học cổ đại)
›重音zhòng yīntrọng âm (của một từ); nhấn mạnh (trên âm tiết)
›重量级zhòng liàng jíhạng nặng (quyền anh, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.