Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 86/157
忠清道: Tỉnh Chungcheong của Triều Tiên Joseon, nay được chia thành tỉnh Chungcheong Bắc 忠清北道[Zhong1 qing1 bei3 dao4] và tỉnh Chungcheong Nam…
中情局: Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIA (viết tắt của 中央情報局|中央情报局[Zhong1 yang1 Qing2 bao4 ju2])
忠清南道: Tỉnh Chungcheong Nam, Hàn Quốc, thủ phủ Daejeon 大田[Da4 tian2]
中青年: trung niên
众擎易举: nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
中秋: Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
仲秋: tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch
中秋节: Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
中企业: doanh nghiệp cỡ vừa
中区: quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm
中圈套: rơi vào bẫy
种群: quần thể (của một loài); cộng đồng (động vật hoặc thực vật)
中人: người trung gian; nhà hòa giải; trung gian
众人: mọi người
种仁: nhân hạt
重任: trách nhiệm nặng nề
众人敬仰: được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng
众人拾柴火焰高: mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
中日: Trung-Nhật
终日: cả ngày dài
中日关系: quan hệ Trung-Nhật
中日韩: Trung, Nhật và Hàn Quốc
中日韩统一表意文字: chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn; Unihan
中日韩越: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Việt Nam
钟乳: măng đá
中阮: zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
钟乳石: thạch nhũ
重色轻友: coi trọng người yêu hơn bạn bè (thành ngữ); coi trọng tình dục hơn tình bạn
中山: tên tự của Tôn Dật Tiên; Thành phố Trung Sơn, cấp địa khu, ở Quảng Đông, gần nơi sinh của Tôn Dật Tiên; Họ Nakayama (tiếng Nhật)
钟山: quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
中山成彬: NAKAYAMA Nariaki (1943-), bộ trưởng nội các Nhật Bản cánh hữu và người nổi tiếng phủ nhận tội ác chiến tranh của Nhật Bản
中山大学: Đại học Tôn Dật Tiên (Quảng Châu); Đại học Tôn Dật Tiên (Cao Hùng); Đại học Tôn Dật Tiên (Moscow), thành lập năm 1925 để đào tạo cộng sản Trung…
中山服: bộ trang phục Trung Sơn; áo khoác Mao; LT:件[jian4]
中伤: phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương
重伤: bị thương nặng; chấn thương nghiêm trọng
重赏: phần thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
中山公园: Công viên Trung Sơn, tên của nhiều công viên ở Trung Quốc, tôn vinh Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1]
重商主义: chủ nghĩa trọng thương
中山狼传: Chuyện chó sói Trung Sơn, ngụ ngôn của Mã Trung Tích 馬中錫|马中锡[Ma3 Zhong1 xi1]
中山陵: Lăng Tôn Trung Sơn ở Nam Kinh
中山区: Khu Trung Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Trung Sơn của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh; Khu Trung…
钟山区: quận Zhongshan của địa cấp thị Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], tỉnh Quý Châu
钟睒睒: Chung Thiểm Thiểm (1954-), doanh nhân tỷ phú Trung Quốc, nhà sáng lập và chủ tịch của Nông Phu Sơn Tuyền 農夫山泉|农夫山泉[Nong2 fu1 Shan1 quan2]
中山市: thành phố cấp địa khu Trung Sơn ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc, gần quê hương của Tôn Trung Sơn
钟山县: huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
中山装: bộ trang phục Trung Sơn
中杓鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
中沙群岛: bãi Macclesfield, chuỗi rạn san hô ở Biển Đông, đông nam đảo Hải Nam
终审: phán quyết cuối cùng
终身: suốt đời; cả đời; hôn nhân
终身大事: bước ngoặt quan trọng của cuộc đời (đặc biệt là hôn nhân)
终审法院: Tòa Phúc Thẩm Tối Cao
终身俸: (Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)
中声: nguyên âm hoặc lưỡng nguyên âm ở giữa của âm tiết tiếng Hàn
众生: muôn loài chúng sinh
终生: suốt đời; trọn đời; cả đời
终声: phụ âm cuối của một âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)
终生伴侣: bạn đời hoặc người đồng hành trọn đời
中生代: Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪)
终身监禁: án tù chung thân