中老年人 là gì?
中老年人 [zhōng lǎo nián rén] có nghĩa là người trung niên và cao tuổi.
Nghĩa của từ 中老年人 trong tiếng Việt
người trung niên và cao tuổi
Cách đọc và ghi nhớ 中老年人
中老年人 được đọc là zhōng lǎo nián rén, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người trung niên và cao tuổi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .