中流
giữa dòng
giữa dòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoạn giữa của sông; mức trung bình; tầng lớp trung; giữa dòng
›中洋脊zhōng yáng jǐdãy núi giữa đại dương (địa chất)
›中焦zhōng jiāo(Đông y) trung tiêu, phần cơ thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm lá lách và dạ dày)
›中流砥柱zhōng liú dǐ zhùtrụ cột; chỗ dựa chính; người hoặc thứ mang lại sức mạnh
›中海油zhōng hǎi yóuTổng công ty Dầu khí Hải dương Trung Quốc
›中波zhōng bōsóng trung (dải tần số vô tuyến)
›中港Zhōng GǎngTrung Quốc và Hồng Kông
›中法新约Zhōng Fǎ xīn yuēhiệp ước Thiên Tân năm 1885 nhượng Việt Nam cho Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.