中立 là gì?
中立 [zhōng lì] có nghĩa là trung lập; tính trung lập.
Nghĩa của từ 中立 trong tiếng Việt
- trung lập
- tính trung lập
Cách đọc và ghi nhớ 中立
中立 được đọc là zhōng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung lập; tính trung lập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .