Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中立

zhōng lì

中立 là gì?

中立 [zhōng lì] có nghĩa là trung lập; tính trung lập.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中立 trong tiếng Việt

  1. trung lập
  2. tính trung lập

Cách đọc và ghi nhớ 中立

中立 được đọc là zhōng lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung lập; tính trung lập”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan