直播间
phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp
phòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua…
›直播zhí bō(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream; (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp
›直捣黄龙zhí dǎo Huáng Lóngnghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề
›直捣zhí dǎotấn công mạnh; tấn công trực tiếp
›直接选举zhí jiē xuǎn jǔbầu cử trực tiếp
›直接宾语zhí jiē bīn yǔtân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)
›直接竞争zhí jiē jìng zhēngđối thủ cạnh tranh trực tiếp; cạnh tranh trực tiếp
›直敪zhí duōmột loại áo choàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.