直播
(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream; (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp
(TV, radio) phát sóng trực tiếp; phát trực tiếp; (Internet) phát livestream; (nông nghiệp) gieo sạ trực tiếp
直播 thường mang nghĩa “phát sóng trực tiếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 直播 cùng cụm 现场直播 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phát sóng trực tiếp tại chỗ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phòng thu phát trực tiếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2020) (của người có ảnh hưởng trên Internet, v.v.) giới thiệu và quảng bá sản phẩm qua…
›直播间zhí bō jiānphòng thu phát trực tiếp; một buổi phát trực tiếp
›直捣黄龙zhí dǎo Huáng Lóngnghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề
›直捣zhí dǎotấn công mạnh; tấn công trực tiếp
›直接选举zhí jiē xuǎn jǔbầu cử trực tiếp
›直接宾语zhí jiē bīn yǔtân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)
›直接竞争zhí jiē jìng zhēngđối thủ cạnh tranh trực tiếp; cạnh tranh trực tiếp
›直接税zhí jiē shuìthuế trực tiếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.