睁眼瞎 là gì?
睁眼瞎 [zhēng yǎn xiā] có nghĩa là mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn.
Nghĩa của từ 睁眼瞎 trong tiếng Việt
- mù chữ
- người thị lực mờ
- người cố tình không nhìn
Cách đọc và ghi nhớ 睁眼瞎
睁眼瞎 được đọc là zhēng yǎn xiā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mù chữ; người thị lực mờ; người cố tình không nhìn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .