正型标本
holotype, mẫu định danh
holotype, mẫu định danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khẳng định dự đoán
›正名zhèng míngthay thế tên hoặc danh hiệu hiện tại của cái gì đó bằng một tên mới phản ánh đúng bản chất của nó; chính…
›正在zhèng zàiđang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
›正外部性zhèng wài bù xìngtác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)
›正品zhèng pǐnhàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường; hàng loại A
›正多胞形zhèng duō bāo xíngkhối đa diện lồi
›正多面体zhèng duō miàn tǐkhối đa diện đều
›正向力zhèng xiàng lìlực pháp tuyến (vật lý)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.