睁眼说瞎话
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm nhí
›众说纷纭zhòng shuō fēn yúný kiến khác nhau (thành ngữ)
›众说纷揉zhòng shuō fēn róunghĩa đen: ý kiến đa dạng, bối rối và chia rẽ (thành ngữ); ý kiến khác nhau; vấn đề gây tranh cãi
›众矢之的zhòng shǐ zhī dìnghĩa đen: đích ngắm của muôn tên (thành ngữ); chịu sự chỉ trích của công chúng; bị tấn công từ mọi phía
›众盲摸象zhòng máng mō xiàngnhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không…
›众目昭彰zhòng mù zhāo zhāngnghĩa đen: quần chúng mắt sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: bị công chúng giám sát chặt chẽ
›众望所归zhòng wàng suǒ guī(thành ngữ) được ủng hộ rộng rãi; nhận được sự tán thành chung
›众星捧月zhòng xīng pěng yuènghĩa đen: tất cả các ngôi sao vây quanh mặt trăng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.