征信 là gì?
征信 [zhēng xìn] có nghĩa là kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng.
Nghĩa của từ 征信 trong tiếng Việt
- kiểm tra độ tin cậy
- đáng tin cậy
- báo cáo tín dụng
Cách đọc và ghi nhớ 征信
征信 được đọc là zhēng xìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .