正颜厉色
nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
›正襟危坐zhèng jīn wēi zuòngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
›枝节横生zhī jié héng shēngvấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
›正中要害zhèng zhòng yào hàiđánh trúng tim đen (thành ngữ)
›栉风沐雨zhì fēng mù yǔnghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết
›栈山航海zhàn shān háng hǎitrải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)
›治大国若烹小鲜zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiāncai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu
›治丝益棼zhì sī yì fénngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.