整训
huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông; xem phong trào chỉnh đốn…
›整队zhěng duìchỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)
›整体zhěng tǐthực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ…
›整装待发zhěng zhuāng dài fāchuẩn bị sẵn sàng (cho chuyến đi); sẵn sàng và chờ đợi
›整除zhěng chúchia hết không có dư (trong số học nguyên)
›整装zhěng zhuāngtrang bị; chuẩn bị; sẵn sàng (cho chuyến đi); sắp xếp (quần áo) cho gọn gàng
›整除数zhěng chú shù(toán) ước số; số chia hết
›整脊学zhěng jǐ xuénắn khớp xương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.