正午
giữa trưa; trưa; ngọ
giữa trưa; trưa; ngọ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình thường hóa; chuẩn hóa
›正半轴zhèng bàn zhóunửa trục dương (trong hình học tọa độ)
›正剧zhèng jùbi kịch tư sản
›正反zhèng fǎntích cực và tiêu cực; ưu và nhược điểm; bên trong và bên ngoài
›正割zhèng gēhàm sec (của góc), viết là sec θ
›正反两面zhèng fǎn liǎng miànhai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề
›正则表达式zhèng zé biǎo dá shìbiểu thức chính quy (tin học)
›正史zhèng shǐ24 hoặc 25 bộ chính sử chính thức; lịch sử chân thực, trái ngược với chuyển thể hư cấu hoặc truyền thuyết…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.