征询
trao đổi ý kiến; xin ý kiến
trao đổi ý kiến; xin ý kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị
›征聘zhēng pìnmời ứng tuyển tuyển dụng; tuyển dụng
›征调zhēng diàotrưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)
›征稿zhēng gǎomời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)
›征象zhēng xiàngdấu hiệu; triệu chứng
›征税zhēng shuìthu thuế
›征选zhēng xuǎntuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng…
›征发zhēng fāmột cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.