正邪 là gì?
正邪 [zhèng xié] có nghĩa là sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền).
Nghĩa của từ 正邪 trong tiếng Việt
sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)
Cách đọc và ghi nhớ 正邪
正邪 được đọc là zhèng xié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .