找
cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm; trả lại; thối tiền
找 thường mang nghĩa “cố gắng tìm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 找 cùng cụm 找到 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tìm thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tìm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lấy lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tìm kiếm; tìm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết…
›扻zìđánh; chạy va vào; ném, như ném đá
›抌zhěntát nước, múc nước
›抓zhuābắt; nắm; túm; chộp; cào
›扗zàibiến thể cũ của 在[zai4]
›択zébiến thể tiếng Nhật của 擇|择
›扎zhádùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
›拃zhǎgang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.