着
chạm; tiếp xúc; cảm thấy; bị ảnh hưởng; bắt lửa; cháy; (thông tục) ngủ thiếp đi; (sau động từ) trúng đích; thành công
chạm; tiếp xúc; cảm thấy; bị ảnh hưởng; bắt lửa; cháy; (thông tục) ngủ thiếp đi; (sau động từ) trúng đích; thành công
着 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 着 cùng cụm 随着 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhe, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là zháo, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là zhāo, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là zhuó, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cùng với
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bắt và giữ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có nghĩa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
›着zhuómặc (quần áo); tiếp xúc; sử dụng; áp dụng
›著zhùđể biết; để cho thấy; chứng minh; viết; sách; xuất sắc
›葅zūbiến thể của 菹[zu1]
›葄zuòđệm rơm; gối
›荮zhòu(tiếng địa phương) gói bằng rơm; lượng từ cho một bó (bát, đĩa, v.v.) buộc bằng rơm
›葬zàngchôn cất (người chết); mai táng
›葴zhēncây thù lù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.