辗转反侧
trằn trọc không yên (trên giường)
trằn trọc không yên (trên giường)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trằn trọc trên giường; từ người này qua người khác; gián tiếp; lang thang
›转侧zhuǎn cèthay đổi quan điểm; trở mình (trên giường)
›辗轧zhǎn yàcán qua; chạy qua
›转一趟zhuàn yī tàngđi một chuyến
›转世zhuǎn shìsự đầu thai hoặc luân hồi (Phật giáo)
›转乘zhuǎn chéngchuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v
›转交zhuǎn jiāochuyển cho ai đó; mang và đưa cho người khác
›转介zhuǎn jiègiới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.); giới thiệu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.