站着说话不腰疼 là gì?
站着说话不腰疼 [zhàn zhe shuō huà bù yāo téng] có nghĩa là nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm.
Nghĩa của từ 站着说话不腰疼 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ)
- nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy
- nói mà không làm
Cách đọc và ghi nhớ 站着说话不腰疼
站着说话不腰疼 được đọc là zhàn zhe shuō huà bù yāo téng, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: nói thì dễ, nhưng làm mới khó (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyên gia bàn giấy; nói mà không làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .