Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhào

肇 là gì?

[zhào] có nghĩa là lúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 肇 trong tiếng Việt

  1. lúc đầu
  2. nghĩ ra
  3. khởi nguồn

Cách đọc và ghi nhớ 肇

được đọc là zhào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lúc đầu; nghĩ ra; khởi nguồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan