召
triệu tập; gọi họp; tổ chức họp; chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
triệu tập; gọi họp; tổ chức họp; chùa hoặc tu viện (dùng trong địa danh ở Nội Mông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ) mương thoát nước giữa các cánh đồng (tiếng Đài Loan là [zun4]); dùng trong địa danh, đáng chú ý…
›佐野Zuǒ yěSano (họ và địa danh của Nhật Bản)
›中野Zhōng yěNakano (họ và địa danh Nhật Bản)
›中川Zhōng chuānNakagawa (họ và địa danh Nhật Bản)
›中岛Zhōng dǎoNakajima hoặc Nakashima (họ và địa danh Nhật Bản)
›岞Zuò(dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]
›䃎zhà(dùng trong địa danh)
›植田Zhí tiánUeda (họ và địa danh Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.