赵
vượt qua (cũ)
vượt qua (cũ)
赵 thường mang nghĩa “vượt qua (cũ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 赵 cùng cụm 赵紫阳 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất…
›趑zīdo dự; không thể di chuyển
›趦zībiến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển
›趮zàodễ bị kích động, hấp tấp; dữ dội, tàn nhẫn
›趱zǎnthúc giục; hối thúc
›足zú(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
›趾zhǐngón chân
›跂zhīxem 踶跂[di4 zhi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.