罩 là gì?
罩 [zhào] có nghĩa là che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh ngạc; (Đài Loan) (thông tục) (thường là 罩得住 [zhao4….
Nghĩa của từ 罩 trong tiếng Việt
- che
- phủ lên
- một cái che
- cái chụp
- cái mũ bọc
- bẫy cá bằng tre
- chuồng gà bằng tre
- (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ
- hỗ trợ ai đó
- (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời
- đáng kinh ngạc
- (Đài Loan) (thông tục) (thường là 罩得住 [zhao4 de2 zhu4]) kiểm soát được tình hình
- có thể xử lý được
Cách đọc và ghi nhớ 罩
罩 được đọc là zhào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .