Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhào

罩 là gì?

[zhào] có nghĩa là che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh ngạc; (Đài Loan) (thông tục) (thường là 罩得住 [zhao4….

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 罩 trong tiếng Việt

  1. che
  2. phủ lên
  3. một cái che
  4. cái chụp
  5. cái mũ bọc
  6. bẫy cá bằng tre
  7. chuồng gà bằng tre
  8. (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ
  9. hỗ trợ ai đó
  10. (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời
  11. đáng kinh ngạc
  12. (Đài Loan) (thông tục) (thường là 罩得住 [zhao4 de2 zhu4]) kiểm soát được tình hình
  13. có thể xử lý được

Cách đọc và ghi nhớ 罩

được đọc là zhào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “che; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đó; (Đài Loan) (thông tục) tuyệt vời; đáng kinh…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan