照
theo; theo như; chiếu; soi; phản chiếu; nhìn (hình phản chiếu); chụp (ảnh); ảnh; theo yêu cầu; như trước
theo; theo như; chiếu; soi; phản chiếu; nhìn (hình phản chiếu); chụp (ảnh); ảnh; theo yêu cầu; như trước
照 thường mang nghĩa “theo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 照 cùng cụm 照片 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bức ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chăm sóc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo; dựa vào
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 照[zhao4]; chiếu; soi sáng
›烛zhúnến; (văn học) chiếu sáng
›争zhēngcố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái…
›煮zhǔnấu; luộc
›煰zàokhô (biến thể cũ của 燥[zao4])
›煮zhǔbiến thể của 煮[zhu3]
›熜zǒngngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)
›燥zàokhô; khô cằn; nóng nảy; bực bội; (dạng kết hợp) (cách phát âm ở Đài Loan [sao4]) thịt băm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.