战争
chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]
chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]
战争 thường mang nghĩa “chiến tranh; xung đột”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 战争 cùng cụm 抗日战争 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Chiến tranh Kháng Nhật (1937-1945)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chiến tranh giành độc lập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tội ác chiến tranh
›战争与和平Zhàn zhēng yǔ Hé píngChiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰
›战犯zhàn fàntội phạm chiến tranh
›战火zhàn huǒngọn lửa chiến tranh
›战略zhàn lüèchiến lược
›战略伙伴zhàn lüè huǒ bànđối tác chiến lược
›战法zhàn fǎchiến lược quân sự
›战况zhàn kuàngtình hình chiến trường; tiến triển trận chiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.