张太雷
Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
Zhang Tailei (1898-1927), thành viên sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc…
›张大千Zhāng Dà qiānTrương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20
›张学良Zhāng Xué liángTrương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng…
›张家口Zhāng jiā kǒuTrương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›张国荣Zhāng Guó róngLeslie Cheung (1956-2003), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
›张家口市Zhāng jiā kǒu shìTrương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›张家港Zhāng jiā gǎngTrương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›张家港市Zhāng jiā gǎng shìTrương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.