站管理 là gì?
站管理 [zhàn guǎn lǐ] có nghĩa là quản lý trạm.
Nghĩa của từ 站管理 trong tiếng Việt
quản lý trạm
Cách đọc và ghi nhớ 站管理
站管理 được đọc là zhàn guǎn lǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý trạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .