沾光
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
›沾唇zhān chúnlàm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
›沾化Zhān huàhuyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›沾化县Zhān huà xiànhuyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›沾染控制zhān rǎn kòng zhìkiểm soát ô nhiễm
›沾染程度检查仪zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yímáy đo mức độ ô nhiễm
›沼狸zhǎo lixem 狐獴[hu2 meng3]
›沾沾自喜zhān zhān zì xǐtự mãn không gì sánh được
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.