獐头鼠目
nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: xấu xí và gian xảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian; nước chảy qua…
›珠圆玉润zhū yuán yù rùnnghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca…
›争长论短zhēng cháng lùn duǎnnghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt
›争分夺秒zhēng fēn duó miǎonghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
›照猫画虎zhào māo huà hǔtheo nghĩa đen: vẽ hổ bằng cách dùng mèo làm mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: làm theo mẫu và đạt được tương đối…
›珍馐美味zhēn xiū měi wèimón ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
›珍馐美馔zhēn xiū měi zhuànmón ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
›珠光宝气zhū guāng bǎo qìtrang sức lộng lẫy (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.