张韶涵
Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan
Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
›张静初Zhāng Jìng chūTrương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
›张华Zhāng HuáZhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn…
›张飞Zhāng FēiTrương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng…
›张艺谋Zhāng Yì móuTrương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
›张若虚Zhāng Ruò xūTrương Nhược Hư (khoảng 660-720), nhà thơ triều Đường, tác giả bài thơ nhạc phủ Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜
›张开zhāng kāimở ra; trải ra; duỗi ra
›张骞Zhāng QiānTrương Khiên (mất năm 114 TCN), nhà thám hiểm triều Hán thế kỷ 2 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.