樟树
cây long não; Cinnamonum camphara
cây long não; Cinnamonum camphara
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
long não C10H16O
›樟脑丸zhāng nǎo wánviên long não; viên chống mối mọt
›樟脑球zhāng nǎo qiúviên long não; viên chống mối mọt
›樟木Zhāng mùDram (Trung Quốc gọi là Zhangmu), thị trấn ở biên giới Tây Tạng-Nepal
›樟宜Zhāng yíChangi, khu vực ở phía đông Singapore, nơi Sân bay Changi Singapore tọa lạc
›樟树市Zhāng shù shìZhangshu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›枞阳县Zōng yáng XiànZongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›枞阳Zōng yángZongyang, một huyện ở thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.