Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
涨停漲停

zhǎng tíng

涨停 là gì?

涨停 [zhǎng tíng] có nghĩa là (giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 涨停 trong tiếng Việt

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cách đọc và ghi nhớ 涨停

涨停 được đọc là zhǎng tíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan