张天翼
Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]
Trương Thiên Dịch (1906-1985), nhà văn thiếu nhi, tác giả truyện cổ tích đoạt giải Bí mật của quả bầu ma thuật 寶葫蘆的秘密|宝葫芦的秘密[Bao3 hu2 lu5 de5 Mi4 mi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng…
›张大千Zhāng Dà qiānTrương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20
›张国焘Zhāng Guó tāoTrương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc…
›张家口Zhāng jiā kǒuTrương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›张家口市Zhāng jiā kǒu shìTrương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc
›张家川回族自治县Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc
›张北县Zhāng běi xiànhuyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
›张家港Zhāng jiā gǎngTrương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.