Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 156/157
左云: huyện Zuoyun ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
左云县: huyện Zuoyun ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
坐浴盆: bồn rửa vệ sinh
坐浴桶: bồn rửa vệ sinh
作贼: làm kẻ trộm
做贼心虚: cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
作战: chiến đấu; đánh nhau
做张做势: giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
做张做智: giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ; phô trương thái quá; diễn kịch
做张做致: xem 做張做智|做张做智[zuo4 zhang1 zuo4 zhi4]
作战失踪: xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员[zuo4 zhan4 shi1 zong1 ren2 yuan2]
作战失踪人员: mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
作者: tác giả; nhà văn
作者不详: tác giả không rõ
坐镇: (của sĩ quan chỉ huy) trông coi; giám sát
左镇: thuộc xã Tsochen, huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
佐证: bằng chứng; chứng cứ; xác nhận; chứng thực
作证: làm chứng; làm bằng chứng
做证: biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]
作证能力: năng lực làm chứng; khả năng làm chứng
做针线: làm việc may vá
作者权: bản quyền
作者未详: tác giả không được chỉ rõ
佐治亚: Georgia, bang của Mỹ
佐治亚州: Georgia, bang của Mỹ
左至右: từ trái sang phải
左支右绌: lâm vào hoàn cảnh khó khăn
座钟: đồng hồ để bàn
作主: quyết định; có tiếng nói cuối cùng
做主: xem 作主[zuo4 zhu3]
左传: Tả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400 TCN được cho là do nhà sử học mù nổi…
左转: rẽ trái
作准: có hiệu lực; được tính; xác thực
做准备工作: làm công tác chuẩn bị
坐姿: tư thế ngồi
座子: bệ; đế; yên
做自己: là chính mình
左字头: thành phần "đầu chữ 左" trong chữ Hán
左宗棠: Tả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
左宗棠鸡: gà Tướng Tả, món gà chiên giòn
做作: cầu kỳ; giả tạo
佐佐木: Sasaki (họ của Nhật Bản)
族谱: hồ sơ gia phả; lịch sử gia đình; dòng dõi
租钱: tiền thuê; giống như 租金
足球: quả bóng đá; một quả bóng đá; LT:個|个[ge4]; môn bóng đá; bóng đá
足球场: sân bóng đá; sân bóng
足球队: đội bóng đá
足球迷: người hâm mộ bóng đá
足球赛: trận đấu bóng đá; cuộc thi bóng đá
足球协会: hiệp hội bóng đá; liên đoàn bóng đá
组曲: tổ khúc (âm nhạc)
族权: quyền lực dòng tộc; quyền lực thị tộc
族群: nhóm sắc tộc; cộng đồng
阻燃: chống cháy
租让: cho thuê; cho người khác thuê tài sản của mình
阻扰: cản trở; ngăn cản
阻桡: cản trở; ngăn trở
族人: thành viên trong tộc; thành viên dòng họ; người thân; dân tộc thiểu số
足色: (vàng hoặc bạc) tiêu chuẩn tinh khiết; (nghĩa bóng) tốt
阻塞: chặn; làm tắc nghẽn