Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
中等普通教育
zhōng děng pǔ tōng jiào yù

giáo dục trung học cơ sở

Cụm từ
中等师范学校
zhōng děng shī fàn xué xiào

trường sư phạm trung học (trường trung học đào tạo giáo viên mầm non và tiểu học)

Cụm từ
中等专业教育
zhōng děng zhuān yè jiào yù

giáo dục trung cấp chuyên nghiệp

Cụm từ
中等专业学校
zhōng děng zhuān yè xué xiào

trường trung học chuyên nghiệp

Cụm từ
中德诊所
Zhōng Dé zhěn suǒ

phòng khám Trung-Đức

Cụm từ
中的
zhòng dì

bắn trúng mục tiêu; (nghĩa bóng) nói trúng phóc

Cụm từ
种地
zhòng dì

canh tác; làm ruộng

Cụm từ
重地
zhòng dì

địa điểm quan trọng về chính trị, kinh tế, quân sự hoặc văn hóa (thường không mở cho công chúng); khu vực nhạy cảm

Cụm từ
中甸
Zhōng diàn

thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…

Cụm từ
中点
zhōng diǎn

điểm giữa; điểm nửa chừng

Cụm từ
终点
zhōng diǎn

kết thúc; điểm kết thúc; vạch đích (trong cuộc đua); điểm đến; ga cuối; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
重典
zhòng diǎn

văn bản kinh điển quan trọng; pháp luật nghiêm khắc

Cụm từ
重点
zhòng diǎn

điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào

Cụm từ
钟点
zhōng diǎn

giờ; thời gian cụ thể

Cụm từ
终点地址
zhōng diǎn dì zhǐ

địa chỉ điểm đến

Cụm từ
钟点房
zhōng diǎn fáng

phòng khách sạn thuê theo giờ

Cụm từ
钟点工
zhōng diǎn gōng

người làm theo giờ; công việc theo giờ

Cụm từ
中甸县
Zhōng diàn Xiàn

thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…

Cụm từ
终点线
zhōng diǎn xiàn

vạch đích

Cụm từ
终点站
zhōng diǎn zhàn

ga cuối; điểm dừng cuối trên tuyến đường sắt hoặc xe buýt

Cụm từ
中调
zhōng diào

(nước hoa) hương giữa; hương trung tâm

Cụm từ
中低端
zhōng dī duān

phân khúc trung cấp đến thấp cấp

Cụm từ
钟鼎文
zhōng dǐng wén

chữ kim văn; dạng chữ 籀文 dùng trong minh văn kim loại

Cụm từ
中东
Zhōng dōng

Trung Đông

Cụm từ
中东呼吸综合征
Zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp Trung Đông (MERS)

Cụm từ
中毒
zhòng dú

bị ngộ độc

Cụm từ
中都
Zhōng dū

Trung Đô, kinh đô của Trung Quốc thời nhà Kim (1115-1234), nay là Bắc Kinh

Cụm từ
重度
zhòng dù

nghiêm trọng; nặng nề

Cụm từ
重读
zhòng dú

nhấn mạnh (trên một âm tiết)

Cụm từ
中断
zhōng duàn

cắt ngắn; ngừng lại; gián đoạn; làm gián đoạn

Cụm từ