坐山观虎斗
ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức
ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không…
›坐观成败zuò guān chéng bàingồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi…
›坐享其成zuò xiǎng qí chénghưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
›坐不垂堂zuò bù chuí tángnghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
›坐失良机zuò shī liáng jīngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›坐收渔利zuò shōu yú lìngư ông đắc lợi (thành ngữ)
›坐失机宜zuò shī jī yíngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
›坐立不安zuò lì bù ānnghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.