Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mong muốn đi xa để tạo dựng sự nghiệp (thành ngữ)
dệt; sản xuất bằng cách dệt
sản xuất; làm
nhà máy sản xuất; xưởng
công ty sản xuất
ngành công nghiệp sản xuất
nhà sản xuất
người chế tạo
chỉ trích; tìm lỗi; lên án
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
chỉ trích
nắm giữ (quyền lực,...)
khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)
giấy
phụ trách; nhiệm vụ
người có khó khăn trong học tập (khuyết tật); người chậm phát triển
chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân
giấy phép; giấy chứng nhận
đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ
chỉ trích
hiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết
nghĩa đen: chửi người hói đầu trong khi chỉ vào thầy tu (thành ngữ); nghĩa bóng: mỉa mai gián tiếp; chỉ trích một cách quanh co
kim trên đồng hồ; ngón đồng hồ; con trỏ; (tin học) con trỏ
nắm quyền; đương chức
(y học) chỉ báo; chỉ định
chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận; phê bình
làm chứng; cung cấp bằng chứng
đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa
đảng cầm quyền; đảng nắm quyền