尊敬
尊敬 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 尊敬 trong tiếng Việt
tôn trọng; tôn kính; kính trọng; đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng)
tôn trọng; tôn kính; kính trọng; đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng)