足利义政
ASHIKAGA Yoshimasa (1435-1490), shōgun Ashikaga thứ tám, trị vì 1449-1473
ASHIKAGA Yoshimasa (1435-1490), shōgun Ashikaga thứ tám, trị vì 1449-1473
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ASHIKAGA Yoshimitsu (1358-1408), shogun Ashikaga thứ ba, trị vì 1368-1394
›足利义稙Zú lì Yì zhíAshikaga Yoshitane (1466-1523), tướng quân Muromachi Nhật Bản 1490-93
›足以zú yǐđủ để...; đến mức mà; để mà
›足不出户zú bù chū hùnghĩa đen: không đặt chân ra ngoài; ở nhà
›足下zú xiàngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ); dưới chân
›足协杯zú xié bēiCúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc; cúp hiệp hội bóng đá
›足印zú yìndấu chân
›足坛zú tángiới bóng đá; thế giới bóng đá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.