阻抗 là gì?
阻抗 [zǔ kàng] có nghĩa là (điện) trở kháng.
Nghĩa của từ 阻抗 trong tiếng Việt
(điện) trở kháng
Cách đọc và ghi nhớ 阻抗
阻抗 được đọc là zǔ kàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(điện) trở kháng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .