主意
kế hoạch; ý tưởng; quyết định; LT:個|个[ge4]; cách phát âm Bắc Kinh [zhu2 yi5]
kế hoạch; ý tưởng; quyết định; LT:個|个[ge4]; cách phát âm Bắc Kinh [zhu2 yi5]
主意 thường mang nghĩa “kế hoạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主意, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủng hộ; tán thành; quan điểm; lập trường; chủ trương; khẳng định; LT:個|个[ge4]
›主承销商zhǔ chéng xiāo shāngnhà bảo lãnh phát hành chính
›主心骨zhǔ xīn gǔxương sống; trụ cột; chỗ dựa; quan điểm rõ ràng; phán đoán của riêng mình
›主战派zhǔ zhàn pàiphe chủ chiến; diều hâu
›主从zhǔ cóngchủ-tớ (tin học); khách-chủ (tin học); chính và phụ
›主打zhǔ dǎchính; chủ yếu; sản phẩm chủ lực; bài hát chủ đề; chuyên về; ưu tiên; tập trung chủ yếu vào
›主打品牌zhǔ dǎ pǐn páithương hiệu chủ lực
›主厅zhǔ tīngsảnh chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.