主席
chủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; LT:個|个[ge4],位[wei4]
chủ tịch; thủ tướng; chủ tọa; LT:個|个[ge4],位[wei4]
主席 thường mang nghĩa “chủ tịch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主席 cùng cụm 主席团 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đoàn chủ tịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bục phát biểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chủ tịch Mao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước chủ tịch; nước giữ chức chủ tịch luân phiên
›主席团zhǔ xí tuánđoàn chủ tịch
›主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)
›主席台zhǔ xí táibục phát biểu; diễn đàn; LT:個|个[ge4]
›主宰zhǔ zǎithống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ
›主帅zhǔ shuài(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên
›主峰zhǔ fēngđỉnh chính (của dãy núi)
›主导权zhǔ dǎo quánvai trò lãnh đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.