主修
(giáo dục) học chuyên ngành; chuyên ngành
(giáo dục) học chuyên ngành; chuyên ngành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thánh bảo trợ
›主仆zhǔ púchủ và tớ
›主使zhǔ shǐchủ mưu; dàn dựng; xúi giục; người chủ mưu; kẻ xúi giục
›主公zhǔ gōngbệ hạ; hoàng thượng
›主任zhǔ rèngiám đốc; trưởng; LT:個|个[ge4]
›主刀zhǔ dāolàm phẫu thuật chính; bác sĩ phẫu thuật chính
›主人翁zhǔ rén wēngchủ nhân (của ngôi nhà); nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.; anh hùng hoặc nữ anh hùng
›主创zhǔ chuàngđóng vai trò chính trong một hoạt động sáng tạo (ví dụ: làm phim); người đóng vai trò sáng tạo chủ chốt (ví…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.