诸位
(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài
(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các quý ông (cách xưng hô)
›诸君zhū jūnThưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!
›诸事zhū shìmọi việc; mọi vấn đề
›诸凡百事zhū fán bǎi shìmọi thứ
›诸子zhū zǐcác bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi…
›诸子十家zhū zǐ shí jiācác triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2]…
›诸子百家zhū zǐ bǎi jiāBách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và…
›诸侯zhū hóucác công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.