主席台 là gì?
主席台 [zhǔ xí tái] có nghĩa là bục phát biểu; diễn đàn; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 主席台 trong tiếng Việt
- bục phát biểu
- diễn đàn
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 主席台
主席台 được đọc là zhǔ xí tái, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bục phát biểu; diễn đàn; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .