主义
chủ nghĩa; tư tưởng
chủ nghĩa; tư tưởng
主义 thường mang nghĩa “chủ nghĩa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 主义 cùng cụm 社会主义 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chủ nghĩa xã hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa tư bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chủ nghĩa cộng sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chủ nghĩa Marx
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng chính (của liên lạc); mạch chính (của cốt truyện hoặc ý tưởng); chủ đề trung tâm
›主要zhǔ yàochính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
›主观zhǔ guānchủ quan
›主罚zhǔ fácú phạt đền
›主脑zhǔ nǎongười lãnh đạo; người kiểm soát; chính (phần, nhân vật, v.v.)
›主编zhǔ biāntổng biên tập
›主航道zhǔ háng dàokênh chính
›主菜zhǔ càimón chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.